Máy xét nghiệm huyết học Alfa Plus Standard

Loại:

Kết thúc trong:
Ngày
Giờ
Phút
Giây

Máy phân tích Huyết học(22 thông số, tự động)
Model: Alfa Plus Standard
Hãng sản xuất: Boule Medical AB
Xuất xứ: Thụy Điển

Để trở thành Đại lý của Chido liên hệ:

–  Hotline (Zalo) : 086.699.4285

–  Fanpage: https://www.facebook.com

–  Website: https://amedashop.com/

–  Địa chỉ: Cụm CN Thắng Lợi, Xã Chương Dương, TP. Hà Nội

Cấu hình bàn giao:
1. Máy chính: 01 chiêc, tích hợp sẵn
2. Bộ MPA (lấy máu qua ống vi mao dẫn, thích hợp cho nhi khoa, lão khoa) tích hợp trên máy chính: 01 chiếc.
3. Bộ lắc mẫu, tích hợp trên máy chính: 01 chiếc
4. Hóa chất chạy thử: 01 bộ bao gồm:,
5. Alfa Diluent: 01 bình
6. Alfa Lyse: 01 bình
7. Máu chuẩn cho máy phân tích huyết học 3 thành phần.
8. Máy vi tính xách tay Dell
9. Ổn áp LIOA DRI-II
10. Máy in (mua tại Việt Nam) 01 chiếc
11. Hướng dẫn sử dụng Việt – Anh: 1 bộ.

Yêu cầu kỹ thuật
Kích thước: 395 x 295 x 475 mm
Trọng lượng: ≤ 18kg
Màn hình hiển thị: độ sâu màu 24 bit, độ phân giải 800 x 480 pixel.
Bàn phím: có bàn phím ảo trên màn hình
Các cổng giao tiếp: 1 cổng USB phía trước / 4 cổng USB phía sau / 1 cổng mạng LAN
Cổng cắm máy đọc mã vạch: có (thông qua USB)
Nhiệt độ hoạt động: 18 -32 o C
Độ ẩm hoạt động: 10%- 90%
Điện áp: 100 – 240V
Tần số: 50 – 60 Hz
Điện năng tiêu thụ: 100 VA (hoạt động), 50 VA (chế độ chờ)
Phương pháp đo: Trở kháng (đối với thông số MCV, MPV, RBC, WBC và PLT) và đo quang (đối với HGB)
Bộ phân liệt nổi RBC/PLT: Có (in vị trí)
Hệ thống chia: van chia kín
Các thông số: 22 thông số bao gồm: RBC, MCV, HCT, PLT, MPV, HGB, MCH, MCHC, WBC, RDW%, RDW, PCT, PDW%, PDW, P-LCR, P-LCC, LYM, MID, GRAN, LYM%, MID%, GRAN%
Thể tích hút mẫu (từ ống mở): ≤ 110 μl
Thể tích hút mẫu (từ ống vi mao dẫn): 20 μl
Chế độ pha loãng ngoài: tỉ lệ 1:200 đến 1:300 với thể tích tối thiểu 20 μl (ví dụ: 20 μl máu pha với 4.5 mL hoá chất pha loãng (1:225))
Độ chuẩn xác bộ pha: CV ≤ 0.9%
Tốc độ xét nghiệm (từ ống mở): ≥ 60 mẫu/h
Tích hợp chương trình kiểm tra / điều chỉnh: có
Khả năng QC: Mean, SD, CV, Levey-Jennings và Xb
Hệ thống cảnh báo thông tinh khi thông số bất thường: Có
Dung lượng bộ nhớ: ≥ 50.000 mẫu
Hạn sử dụng tối đa của hoá chất: 36 tháng kể từ khi xuất xưởng
Độ chuẩn xác và độ lặp lại đối với các thông số chính (các giá trị được đo trung bình từ 10 lần trên 9 ống máu lấy từ ven, đựng trong ống K2 EDTA, trên 3 thiết bị và ở chế độ ống mở):
1. RBC: độ tương quan ≥ 0.98, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu)  ≤ 1% độ lặp lại ≤ 0.9%
2. MCV: độ tương quan ≥ 0.98, độ lặp lại ≤ 0.4%
3. HGB: độ tương quan ≥ 0.98, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 1%, độ lặp lại ≤ 0.5%
4. PLT: độ tương quan ≥ 0.95, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 1%, độ lặp lại ≤ 3.0%
5. WBC: độ tương quan ≥ 0.97, sự mang sang (nhiễm chéo mẫu) ≤ 0.5%, độ lặp lại ≤ 1.7%
Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn:
1. 98/79/EEC trong lĩnh vực xét nghiệm trong ống nghiệm (IVD).
2. 2014/30/EU về tương thích điện trường
3. 2014/35/EU về điện áp thấp (LVD)
4. 2012/19/EU về chất thải từ thiết bị điện và điện tử
5. 2011/65/EU về giới hạn sử dụng các chất độc trong thiết bị điện và điện tử (RoHS)
Kiểm tra chất lượng, kiểm chuẩn: thiết bị được chuẩn từ nhà máy của Boule trước khi xuất xưởng. Khách hàng được khuyến cáo dùng máu chuẩn của Boule để chuẩn máy
Trọng lượng đóng gói: ≤ 24 kg (các máy thông thường, trừ máy có chuyển mẫu tự động). Bìa carton 2 lớp, ở giữa có bìa lượn sóng, có vật liệu xốp chống xốc ở bên trong
Hỗ trợ giao thức HL7 và có thể kết nối với hệ thống LIS thông qua cổng Ethernet
Màn hình có kích thước: 7″, là loại cảm ứng chạm.
ID bệnh nhân có thể lên tới 50 kí tự.
Van chia kín được nhà sản xuất bảo hành 3 năm.
Bộ lắc mẫu 5 ống tích hợp trên máy chính

Tải catalogue...

Giỏ hàng
Lên đầu trang